SuperLandingSuperLanding

绿

lǜ

Hán Việt LỤC

xanh lá cây

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ màu sắc: 树叶绿了、绿茶.

Ví dụ

  1. 春天来了,草都绿了。

    Chūntiān lái le, cǎo dōu lǜ le.

    Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.

  2. 我喜欢喝绿茶。

    Wǒ xǐhuan hē lǜchá.

    Tôi thích uống trà xanh.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn