绿
Hán Việt LỤC
xanh lá cây
Cách dùng
Tính từ màu sắc: 树叶绿了、绿茶.
Ví dụ
春天来了,草都绿了。
Chūntiān lái le, cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.
我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.
Hán Việt LỤC
xanh lá cây
Tính từ màu sắc: 树叶绿了、绿茶.
春天来了,草都绿了。
Chūntiān lái le, cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến rồi, cỏ đều xanh cả.
我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.