SuperLandingSuperLanding

绿色

lǜsè

Hán Việt LỤC SẮC

màu xanh lá

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ màu sắc: 绿色的衣服; nghĩa mở rộng: 绿色食品 (thực phẩm sạch).

Ví dụ

  1. 她穿了一条绿色的裙子。

    Tā chuān le yì tiáo lǜsè de qúnzi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.

  2. 绿色是我最喜欢的颜色。

    Lǜsè shì wǒ zuì xǐhuan de yánsè.

    Màu xanh lá là màu tôi thích nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn