绿色
Hán Việt LỤC SẮC
màu xanh lá
Cách dùng
Danh từ màu sắc: 绿色的衣服; nghĩa mở rộng: 绿色食品 (thực phẩm sạch).
Ví dụ
她穿了一条绿色的裙子。
Tā chuān le yì tiáo lǜsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
绿色是我最喜欢的颜色。
Lǜsè shì wǒ zuì xǐhuan de yánsè.
Màu xanh lá là màu tôi thích nhất.