SuperLandingSuperLanding

买

mǎi

Hán Việt MÃI

mua

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, theo sau là đồ vật được mua: 买东西, 买票. Phân biệt với 卖 (mài, bán).

Ví dụ

  1. 我想买一本书。

    Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.

    Tôi muốn mua một quyển sách.

  2. 妈妈去商店买东西了。

    Māma qù shāngdiàn mǎi dōngxi le.

    Mẹ đi cửa hàng mua đồ rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn