买
Hán Việt MÃI
mua
Cách dùng
Động từ, theo sau là đồ vật được mua: 买东西, 买票. Phân biệt với 卖 (mài, bán).
Ví dụ
我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
妈妈去商店买东西了。
Māma qù shāngdiàn mǎi dōngxi le.
Mẹ đi cửa hàng mua đồ rồi.
Hán Việt MÃI
mua
Động từ, theo sau là đồ vật được mua: 买东西, 买票. Phân biệt với 卖 (mài, bán).
我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
妈妈去商店买东西了。
Māma qù shāngdiàn mǎi dōngxi le.
Mẹ đi cửa hàng mua đồ rồi.