慢
Hán Việt MẠN
chậm
Cách dùng
Tính từ, trái nghĩa với 快. Dùng: 很慢, 走得很慢, 慢点儿 (chậm một chút).
Ví dụ
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm một chút.
他走得很慢。
Tā zǒu de hěn màn.
Anh ấy đi rất chậm.
Hán Việt MẠN
chậm
Tính từ, trái nghĩa với 快. Dùng: 很慢, 走得很慢, 慢点儿 (chậm một chút).
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Xin nói chậm một chút.
他走得很慢。
Tā zǒu de hěn màn.
Anh ấy đi rất chậm.