SuperLandingSuperLanding

慢

màn

Hán Việt MẠN

chậm

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, trái nghĩa với 快. Dùng: 很慢, 走得很慢, 慢点儿 (chậm một chút).

Ví dụ

  1. 请说慢一点儿。

    Qǐng shuō màn yìdiǎnr.

    Xin nói chậm một chút.

  2. 他走得很慢。

    Tā zǒu de hěn màn.

    Anh ấy đi rất chậm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn