SuperLandingSuperLanding

拿

ná

Hán Việt NÃ

cầm, lấy

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ cầm/lấy bằng tay: 拿书, 拿出来, 拿走.

Ví dụ

  1. 请拿一下这个包。

    Qǐng ná yíxià zhège bāo.

    Xin cầm giúp cái túi này.

  2. 他手里拿着一本书。

    Tā shǒu li ná zhe yì běn shū.

    Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn