拿
Hán Việt NÃ
cầm, lấy
Cách dùng
Động từ chỉ cầm/lấy bằng tay: 拿书, 拿出来, 拿走.
Ví dụ
请拿一下这个包。
Qǐng ná yíxià zhège bāo.
Xin cầm giúp cái túi này.
他手里拿着一本书。
Tā shǒu li ná zhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.
Hán Việt NÃ
cầm, lấy
Động từ chỉ cầm/lấy bằng tay: 拿书, 拿出来, 拿走.
请拿一下这个包。
Qǐng ná yíxià zhège bāo.
Xin cầm giúp cái túi này.
他手里拿着一本书。
Tā shǒu li ná zhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.