SuperLandingSuperLanding

明天

míngtiān

Hán Việt MINH THIÊN

ngày mai

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đứng trước động từ: 明天见 (mai gặp).

Ví dụ

  1. 明天见!

    Míngtiān jiàn!

    Mai gặp lại!

  2. 明天是星期六。

    Míngtiān shì xīngqīliù.

    Ngày mai là thứ bảy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn