明天
Hán Việt MINH THIÊN
ngày mai
Cách dùng
Danh từ thời gian, đứng trước động từ: 明天见 (mai gặp).
Ví dụ
明天见!
Míngtiān jiàn!
Mai gặp lại!
明天是星期六。
Míngtiān shì xīngqīliù.
Ngày mai là thứ bảy.
Hán Việt MINH THIÊN
ngày mai
Danh từ thời gian, đứng trước động từ: 明天见 (mai gặp).
明天见!
Míngtiān jiàn!
Mai gặp lại!
明天是星期六。
Míngtiān shì xīngqīliù.
Ngày mai là thứ bảy.