你
Hán Việt NỄ
bạn, anh, chị, em (ngôi thứ hai)
Cách dùng
Đại từ ngôi thứ hai số ít. Lịch sự hơn dùng 您.
Ví dụ
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
Hán Việt NỄ
bạn, anh, chị, em (ngôi thứ hai)
Đại từ ngôi thứ hai số ít. Lịch sự hơn dùng 您.
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?