能
Hán Việt NĂNG
có thể
Cách dùng
Động từ năng nguyện đứng trước động từ, chỉ khả năng hoặc được phép: 能来, 不能去. Phân biệt với 会 (biết làm do học).
Ví dụ
你明天能来吗?
Nǐ míngtiān néng lái ma?
Ngày mai bạn có thể đến không?
这里不能抽烟。
Zhèlǐ bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.