SuperLandingSuperLanding

能

néng

Hán Việt NĂNG

có thể

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ năng nguyện đứng trước động từ, chỉ khả năng hoặc được phép: 能来, 不能去. Phân biệt với 会 (biết làm do học).

Ví dụ

  1. 你明天能来吗?

    Nǐ míngtiān néng lái ma?

    Ngày mai bạn có thể đến không?

  2. 这里不能抽烟。

    Zhèlǐ bù néng chōuyān.

    Ở đây không được hút thuốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn