SuperLandingSuperLanding

瓶

píng

Hán Việt BÌNH

chai, lọ; lượng từ: chai

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Thường làm lượng từ: 一瓶水、两瓶啤酒.

Ví dụ

  1. 给我一瓶水,好吗?

    Gěi wǒ yì píng shuǐ, hǎo ma?

    Cho tôi một chai nước được không?

  2. 他喝了三瓶啤酒。

    Tā hē le sān píng píjiǔ.

    Anh ấy uống ba chai bia.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn