瓶
Hán Việt BÌNH
chai, lọ; lượng từ: chai
Cách dùng
Thường làm lượng từ: 一瓶水、两瓶啤酒.
Ví dụ
给我一瓶水,好吗?
Gěi wǒ yì píng shuǐ, hǎo ma?
Cho tôi một chai nước được không?
他喝了三瓶啤酒。
Tā hē le sān píng píjiǔ.
Anh ấy uống ba chai bia.
Hán Việt BÌNH
chai, lọ; lượng từ: chai
Thường làm lượng từ: 一瓶水、两瓶啤酒.
给我一瓶水,好吗?
Gěi wǒ yì píng shuǐ, hǎo ma?
Cho tôi một chai nước được không?
他喝了三瓶啤酒。
Tā hē le sān píng píjiǔ.
Anh ấy uống ba chai bia.