SuperLandingSuperLanding

平时

píngshí

Hán Việt BÌNH THỜI

ngày thường, lúc bình thường

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đứng trước động từ hoặc đầu câu, đối lập với ngày lễ/lúc đặc biệt. Gần nghĩa “平常”.

Ví dụ

  1. 你平时喜欢做什么?

    Nǐ píngshí xǐhuan zuò shénme?

    Ngày thường bạn thích làm gì?

  2. 他平时很少喝酒。

    Tā píngshí hěn shǎo hē jiǔ.

    Bình thường anh ấy rất ít uống rượu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn