请
Hán Việt THỈNH
mời; xin, làm ơn
Cách dùng
Đầu câu để nói lịch sự: 请进, 请坐. Cũng có nghĩa mời/đãi: 我请你吃饭.
Ví dụ
请喝茶。
Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
今天我请你吃饭。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.
Hán Việt THỈNH
mời; xin, làm ơn
Đầu câu để nói lịch sự: 请进, 请坐. Cũng có nghĩa mời/đãi: 我请你吃饭.
请喝茶。
Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
今天我请你吃饭。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī fàn.
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.