SuperLandingSuperLanding

请

qǐng

Hán Việt THỈNH

mời; xin, làm ơn

HSK 1Động từ

Cách dùng

Đầu câu để nói lịch sự: 请进, 请坐. Cũng có nghĩa mời/đãi: 我请你吃饭.

Ví dụ

  1. 请喝茶。

    Qǐng hē chá.

    Mời uống trà.

  2. 今天我请你吃饭。

    Jīntiān wǒ qǐng nǐ chī fàn.

    Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn