SuperLandingSuperLanding

钱包

qiánbāo

Hán Việt TIỀN BAO

ví tiền

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 个. Hay dùng: 钱包丢了 (mất ví).

Ví dụ

  1. 我的钱包不见了。

    Wǒ de qiánbāo bú jiàn le.

    Ví tiền của tôi không thấy đâu nữa.

  2. 这个钱包很好看。

    Zhège qiánbāo hěn hǎokàn.

    Cái ví này rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn