钱包
Hán Việt TIỀN BAO
ví tiền
Cách dùng
Lượng từ: 个. Hay dùng: 钱包丢了 (mất ví).
Ví dụ
我的钱包不见了。
Wǒ de qiánbāo bú jiàn le.
Ví tiền của tôi không thấy đâu nữa.
这个钱包很好看。
Zhège qiánbāo hěn hǎokàn.
Cái ví này rất đẹp.
Hán Việt TIỀN BAO
ví tiền
Lượng từ: 个. Hay dùng: 钱包丢了 (mất ví).
我的钱包不见了。
Wǒ de qiánbāo bú jiàn le.
Ví tiền của tôi không thấy đâu nữa.
这个钱包很好看。
Zhège qiánbāo hěn hǎokàn.
Cái ví này rất đẹp.