SuperLandingSuperLanding

肉

ròu

Hán Việt NHỤC

thịt

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Ghép với tên con vật: 牛肉 (thịt bò), 鸡肉 (thịt gà), 猪肉 (thịt lợn). Lượng từ thường dùng: 块, 斤.

Ví dụ

  1. 我不吃肉。

    Wǒ bù chī ròu.

    Tôi không ăn thịt.

  2. 妈妈买了一斤肉。

    Māma mǎile yì jīn ròu.

    Mẹ đã mua một cân thịt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn