肉
Hán Việt NHỤC
thịt
Cách dùng
Ghép với tên con vật: 牛肉 (thịt bò), 鸡肉 (thịt gà), 猪肉 (thịt lợn). Lượng từ thường dùng: 块, 斤.
Ví dụ
我不吃肉。
Wǒ bù chī ròu.
Tôi không ăn thịt.
妈妈买了一斤肉。
Māma mǎile yì jīn ròu.
Mẹ đã mua một cân thịt.
Hán Việt NHỤC
thịt
Ghép với tên con vật: 牛肉 (thịt bò), 鸡肉 (thịt gà), 猪肉 (thịt lợn). Lượng từ thường dùng: 块, 斤.
我不吃肉。
Wǒ bù chī ròu.
Tôi không ăn thịt.
妈妈买了一斤肉。
Māma mǎile yì jīn ròu.
Mẹ đã mua một cân thịt.