SuperLandingSuperLanding

日期

rìqī

Hán Việt NHẬT KỲ

ngày tháng; ngày (cụ thể)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ ngày tháng cụ thể của một sự việc, thường gặp trong câu hỏi 什么日期 hoặc trên giấy tờ, vé.

Ví dụ

  1. 今天的日期是多少?

    Jīntiān de rìqī shì duōshao?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

  2. 请写上日期。

    Qǐng xiěshang rìqī.

    Xin hãy ghi ngày tháng vào.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn