日期
Hán Việt NHẬT KỲ
ngày tháng; ngày (cụ thể)
Cách dùng
Chỉ ngày tháng cụ thể của một sự việc, thường gặp trong câu hỏi 什么日期 hoặc trên giấy tờ, vé.
Ví dụ
今天的日期是多少?
Jīntiān de rìqī shì duōshao?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
请写上日期。
Qǐng xiěshang rìqī.
Xin hãy ghi ngày tháng vào.