SuperLandingSuperLanding

山

shān

Hán Việt SƠN

núi

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 座 (一座山). Cụm thường gặp: 爬山 (leo núi), 山上 (trên núi).

Ví dụ

  1. 这座山很高。

    Zhè zuò shān hěn gāo.

    Ngọn núi này rất cao.

  2. 我们周末去爬山。

    Wǒmen zhōumò qù pá shān.

    Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn