SuperLandingSuperLanding

商场

shāngchǎng

Hán Việt THƯƠNG TRƯỜNG

trung tâm thương mại

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ trung tâm mua sắm lớn, nhiều gian hàng; thường dùng 去商场买东西. Lớn hơn 商店 (cửa hàng).

Ví dụ

  1. 我们去商场买衣服吧。

    Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu ba.

    Chúng ta đi trung tâm thương mại mua quần áo nhé.

  2. 这个商场很大。

    Zhège shāngchǎng hěn dà.

    Trung tâm thương mại này rất lớn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn