SuperLandingSuperLanding

省

shěng

Hán Việt TỈNH

tỉnh (đơn vị hành chính)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Đặt sau tên tỉnh: 广东省. Có thể làm lượng từ: 一个省.

Ví dụ

  1. 我老家在广东省。

    Wǒ lǎojiā zài Guǎngdōng Shěng.

    Quê tôi ở tỉnh Quảng Đông.

  2. 中国有很多个省。

    Zhōngguó yǒu hěn duō ge shěng.

    Trung Quốc có rất nhiều tỉnh.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn