省
Hán Việt TỈNH
tiết kiệm; đỡ tốn
Cách dùng
省钱 (tiết kiệm tiền), 省时间 (tiết kiệm thời gian).
Ví dụ
坐地铁能省很多时间。
Zuò dìtiě néng shěng hěn duō shíjiān.
Đi tàu điện ngầm đỡ được nhiều thời gian.
他很会省钱。
Tā hěn huì shěng qián.
Anh ấy rất biết tiết kiệm tiền.