SuperLandingSuperLanding

省

shěng

Hán Việt TỈNH

tiết kiệm; đỡ tốn

HSK 2Động từ

Cách dùng

省钱 (tiết kiệm tiền), 省时间 (tiết kiệm thời gian).

Ví dụ

  1. 坐地铁能省很多时间。

    Zuò dìtiě néng shěng hěn duō shíjiān.

    Đi tàu điện ngầm đỡ được nhiều thời gian.

  2. 他很会省钱。

    Tā hěn huì shěng qián.

    Anh ấy rất biết tiết kiệm tiền.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn