十
Hán Việt THẬP
mười (số 10)
Cách dùng
Số đếm, kết hợp tạo số lớn hơn: 十一 (11), 二十 (20). Khi đếm cần lượng từ: 十个苹果.
Ví dụ
我们班有十个学生。
Wǒmen bān yǒu shí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có mười học sinh.
现在十点。
Xiànzài shí diǎn.
Bây giờ là mười giờ.
Hán Việt THẬP
mười (số 10)
Số đếm, kết hợp tạo số lớn hơn: 十一 (11), 二十 (20). Khi đếm cần lượng từ: 十个苹果.
我们班有十个学生。
Wǒmen bān yǒu shí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có mười học sinh.
现在十点。
Xiànzài shí diǎn.
Bây giờ là mười giờ.