SuperLandingSuperLanding

时候

shíhou

Hán Việt THỜI HẬU

lúc; khi; thời gian

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Mẫu thường gặp: ……的时候 (khi...) và 什么时候 (khi nào).

Ví dụ

  1. 你什么时候回家?

    Nǐ shénme shíhou huí jiā?

    Khi nào bạn về nhà?

  2. 吃饭的时候别看手机。

    Chī fàn de shíhou bié kàn shǒujī.

    Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn