时候
Hán Việt THỜI HẬU
lúc; khi; thời gian
Cách dùng
Mẫu thường gặp: ……的时候 (khi...) và 什么时候 (khi nào).
Ví dụ
你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?
吃饭的时候别看手机。
Chī fàn de shíhou bié kàn shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.
Hán Việt THỜI HẬU
lúc; khi; thời gian
Mẫu thường gặp: ……的时候 (khi...) và 什么时候 (khi nào).
你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?
吃饭的时候别看手机。
Chī fàn de shíhou bié kàn shǒujī.
Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.