SuperLandingSuperLanding

树

shù

Hán Việt THỤ

cây

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ là 棵 (一棵树). Cụm thường gặp: 树上, 树下.

Ví dụ

  1. 学校里有很多树。

    Xuéxiào li yǒu hěn duō shù.

    Trong trường có rất nhiều cây.

  2. 树上有一只鸟。

    Shù shang yǒu yì zhī niǎo.

    Trên cây có một con chim.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn