树
Hán Việt THỤ
cây
Cách dùng
Lượng từ là 棵 (一棵树). Cụm thường gặp: 树上, 树下.
Ví dụ
学校里有很多树。
Xuéxiào li yǒu hěn duō shù.
Trong trường có rất nhiều cây.
树上有一只鸟。
Shù shang yǒu yì zhī niǎo.
Trên cây có một con chim.
Hán Việt THỤ
cây
Lượng từ là 棵 (一棵树). Cụm thường gặp: 树上, 树下.
学校里有很多树。
Xuéxiào li yǒu hěn duō shù.
Trong trường có rất nhiều cây.
树上有一只鸟。
Shù shang yǒu yì zhī niǎo.
Trên cây có một con chim.