SuperLandingSuperLanding

水

shuǐ

Hán Việt THỦY

nước

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Dùng với 喝 (喝水). Lượng từ thường dùng: 杯 (一杯水), 瓶 (一瓶水).

Ví dụ

  1. 我想喝水。

    Wǒ xiǎng hē shuǐ.

    Tôi muốn uống nước.

  2. 请给我一杯水。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

    Làm ơn cho tôi một cốc nước.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn