SuperLandingSuperLanding

他

tā

Hán Việt THA

anh ấy; ông ấy; nó (nam)

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới hoặc người chưa rõ giới tính. Sở hữu: 他的.

Ví dụ

  1. 他是我哥哥。

    Tā shì wǒ gēge.

    Anh ấy là anh trai tôi.

  2. 他的书在这儿。

    Tā de shū zài zhèr.

    Sách của anh ấy ở đây.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn