他
Hán Việt THA
anh ấy; ông ấy; nó (nam)
Cách dùng
Đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới hoặc người chưa rõ giới tính. Sở hữu: 他的.
Ví dụ
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
他的书在这儿。
Tā de shū zài zhèr.
Sách của anh ấy ở đây.
Hán Việt THA
anh ấy; ông ấy; nó (nam)
Đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới hoặc người chưa rõ giới tính. Sở hữu: 他的.
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
他的书在这儿。
Tā de shū zài zhèr.
Sách của anh ấy ở đây.