他们
Hán Việt THA MÔN
họ; bọn họ
Cách dùng
Số nhiều của 他, dùng cho nhóm nam hoặc nhóm có cả nam lẫn nữ.
Ví dụ
他们都是学生。
Tāmen dōu shì xuésheng.
Họ đều là học sinh.
他们去哪儿了?
Tāmen qù nǎr le?
Họ đi đâu rồi?
Hán Việt THA MÔN
họ; bọn họ
Số nhiều của 他, dùng cho nhóm nam hoặc nhóm có cả nam lẫn nữ.
他们都是学生。
Tāmen dōu shì xuésheng.
Họ đều là học sinh.
他们去哪儿了?
Tāmen qù nǎr le?
Họ đi đâu rồi?