SuperLandingSuperLanding

他们

tāmen

Hán Việt THA MÔN

họ; bọn họ

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Số nhiều của 他, dùng cho nhóm nam hoặc nhóm có cả nam lẫn nữ.

Ví dụ

  1. 他们都是学生。

    Tāmen dōu shì xuésheng.

    Họ đều là học sinh.

  2. 他们去哪儿了?

    Tāmen qù nǎr le?

    Họ đi đâu rồi?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn