SuperLandingSuperLanding

晚

wǎn

Hán Việt VÃN

muộn; trễ; tối

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 太晚了, 来晚了 (đến muộn). Trái nghĩa: 早.

Ví dụ

  1. 对不起,我来晚了。

    Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.

    Xin lỗi, tôi đến muộn.

  2. 太晚了,我们回家吧。

    Tài wǎn le, wǒmen huí jiā ba.

    Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn