晚
Hán Việt VÃN
muộn; trễ; tối
Cách dùng
Tính từ: 太晚了, 来晚了 (đến muộn). Trái nghĩa: 早.
Ví dụ
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
太晚了,我们回家吧。
Tài wǎn le, wǒmen huí jiā ba.
Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi.
Hán Việt VÃN
muộn; trễ; tối
Tính từ: 太晚了, 来晚了 (đến muộn). Trái nghĩa: 早.
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
太晚了,我们回家吧。
Tài wǎn le, wǒmen huí jiā ba.
Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi.