SuperLandingSuperLanding

晚饭

wǎnfàn

Hán Việt VÃN PHẠN

cơm tối; bữa tối

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Thường dùng 吃晚饭, 做晚饭. Các bữa khác: 早饭, 午饭.

Ví dụ

  1. 我们七点吃晚饭。

    Wǒmen qī diǎn chī wǎnfàn.

    Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.

  2. 妈妈在做晚饭。

    Māma zài zuò wǎnfàn.

    Mẹ đang nấu bữa tối.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn