晚饭
Hán Việt VÃN PHẠN
cơm tối; bữa tối
Cách dùng
Thường dùng 吃晚饭, 做晚饭. Các bữa khác: 早饭, 午饭.
Ví dụ
我们七点吃晚饭。
Wǒmen qī diǎn chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
妈妈在做晚饭。
Māma zài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu bữa tối.
Hán Việt VÃN PHẠN
cơm tối; bữa tối
Thường dùng 吃晚饭, 做晚饭. Các bữa khác: 早饭, 午饭.
我们七点吃晚饭。
Wǒmen qī diǎn chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
妈妈在做晚饭。
Māma zài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu bữa tối.