闻
Hán Việt VĂN
ngửi
Cách dùng
Động từ chỉ dùng mũi ngửi: 闻一闻, 闻到 + mùi. Khác nghĩa cổ là “nghe”.
Ví dụ
你闻一闻,这是什么味道?
Nǐ wén yi wén, zhè shì shénme wèidào?
Bạn ngửi thử xem, đây là mùi gì?
我闻到了花的味道。
Wǒ wéndàole huā de wèidào.
Tôi ngửi thấy mùi hoa.
Hán Việt VĂN
ngửi
Động từ chỉ dùng mũi ngửi: 闻一闻, 闻到 + mùi. Khác nghĩa cổ là “nghe”.
你闻一闻,这是什么味道?
Nǐ wén yi wén, zhè shì shénme wèidào?
Bạn ngửi thử xem, đây là mùi gì?
我闻到了花的味道。
Wǒ wéndàole huā de wèidào.
Tôi ngửi thấy mùi hoa.