SuperLandingSuperLanding

闻

wén

Hán Việt VĂN

ngửi

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ dùng mũi ngửi: 闻一闻, 闻到 + mùi. Khác nghĩa cổ là “nghe”.

Ví dụ

  1. 你闻一闻,这是什么味道?

    Nǐ wén yi wén, zhè shì shénme wèidào?

    Bạn ngửi thử xem, đây là mùi gì?

  2. 我闻到了花的味道。

    Wǒ wéndàole huā de wèidào.

    Tôi ngửi thấy mùi hoa.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn