温度
Hán Việt ÔN ĐỘ
nhiệt độ
Cách dùng
Danh từ, đi với 高/低, 温度是……度. Dùng cho thời tiết, nước, cơ thể.
Ví dụ
今天温度很高。
Jīntiān wēndù hěn gāo.
Hôm nay nhiệt độ rất cao.
房间里的温度是二十度。
Fángjiān li de wēndù shì èrshí dù.
Nhiệt độ trong phòng là 20 độ.
Hán Việt ÔN ĐỘ
nhiệt độ
Danh từ, đi với 高/低, 温度是……度. Dùng cho thời tiết, nước, cơ thể.
今天温度很高。
Jīntiān wēndù hěn gāo.
Hôm nay nhiệt độ rất cao.
房间里的温度是二十度。
Fángjiān li de wēndù shì èrshí dù.
Nhiệt độ trong phòng là 20 độ.