SuperLandingSuperLanding

温度

wēndù

Hán Việt ÔN ĐỘ

nhiệt độ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, đi với 高/低, 温度是……度. Dùng cho thời tiết, nước, cơ thể.

Ví dụ

  1. 今天温度很高。

    Jīntiān wēndù hěn gāo.

    Hôm nay nhiệt độ rất cao.

  2. 房间里的温度是二十度。

    Fángjiān li de wēndù shì èrshí dù.

    Nhiệt độ trong phòng là 20 độ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn