SuperLandingSuperLanding

行

xíng

Hán Việt HÀNH

được; ổn; giỏi

HSK 1Động từTính từ

Cách dùng

Dùng để đồng ý: 行! (Được!), hỏi 行吗? (được không?). 不行 nghĩa là không được. Cũng khen ai đó giỏi: 你真行.

Ví dụ

  1. 明天去,行吗?——行。

    Míngtiān qù, xíng ma? —— Xíng.

    Mai đi, được không? — Được.

  2. 这样不行。

    Zhèyàng bù xíng.

    Như thế này không được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn