行
Hán Việt HÀNH
được; ổn; giỏi
Cách dùng
Dùng để đồng ý: 行! (Được!), hỏi 行吗? (được không?). 不行 nghĩa là không được. Cũng khen ai đó giỏi: 你真行.
Ví dụ
明天去,行吗?——行。
Míngtiān qù, xíng ma? —— Xíng.
Mai đi, được không? — Được.
这样不行。
Zhèyàng bù xíng.
Như thế này không được.