SuperLandingSuperLanding

星期天

xīngqītiān

Hán Việt TINH KỲ THIÊN

chủ nhật

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Cách nói khẩu ngữ của 星期日, rất thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ

  1. 星期天你做什么?

    Xīngqītiān nǐ zuò shénme?

    Chủ nhật bạn làm gì?

  2. 星期天我们去看电影。

    Xīngqītiān wǒmen qù kàn diànyǐng.

    Chủ nhật chúng tôi đi xem phim.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn