选
Hán Việt TUYỂN
chọn, lựa; bầu
Cách dùng
Hay dùng 选一个, 选好了. Gần nghĩa với 选择 nhưng khẩu ngữ hơn.
Ví dụ
你选哪一个?
Nǐ xuǎn nǎ yí ge?
Bạn chọn cái nào?
大家选他当班长。
Dàjiā xuǎn tā dāng bānzhǎng.
Mọi người bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
Hán Việt TUYỂN
chọn, lựa; bầu
Hay dùng 选一个, 选好了. Gần nghĩa với 选择 nhưng khẩu ngữ hơn.
你选哪一个?
Nǐ xuǎn nǎ yí ge?
Bạn chọn cái nào?
大家选他当班长。
Dàjiā xuǎn tā dāng bānzhǎng.
Mọi người bầu cậu ấy làm lớp trưởng.