学期
Hán Việt HỌC KỲ
học kỳ
Cách dùng
Thường nói 这个学期, 下学期, 一个学期.
Ví dụ
这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
下学期什么时候开始?
Xià xuéqī shénme shíhou kāishǐ?
Học kỳ sau khi nào bắt đầu?
Hán Việt HỌC KỲ
học kỳ
Thường nói 这个学期, 下学期, 一个学期.
这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
下学期什么时候开始?
Xià xuéqī shénme shíhou kāishǐ?
Học kỳ sau khi nào bắt đầu?