眼
Hán Việt NHÃN
mắt; lượng từ chỉ cái nhìn, cái giếng
Cách dùng
Làm lượng từ cho động tác nhìn: 看一眼 (nhìn một cái). Danh từ thường dùng 眼睛 hơn.
Ví dụ
你看一眼就知道了。
Nǐ kàn yì yǎn jiù zhīdào le.
Bạn nhìn một cái là biết ngay.
他左眼不太舒服。
Tā zuǒ yǎn bú tài shūfu.
Mắt trái của anh ấy hơi khó chịu.