SuperLandingSuperLanding

眼

yǎn

Hán Việt NHÃN

mắt; lượng từ chỉ cái nhìn, cái giếng

HSK 2Danh từLượng từ

Cách dùng

Làm lượng từ cho động tác nhìn: 看一眼 (nhìn một cái). Danh từ thường dùng 眼睛 hơn.

Ví dụ

  1. 你看一眼就知道了。

    Nǐ kàn yì yǎn jiù zhīdào le.

    Bạn nhìn một cái là biết ngay.

  2. 他左眼不太舒服。

    Tā zuǒ yǎn bú tài shūfu.

    Mắt trái của anh ấy hơi khó chịu.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn