眼睛
Hán Việt NHÃN TINH
mắt, đôi mắt
Cách dùng
睛 đọc thanh nhẹ. Lượng từ 双/只: 一双眼睛.
Ví dụ
她的眼睛很大。
Tā de yǎnjing hěn dà.
Mắt cô ấy rất to.
看书太久,眼睛会累。
Kàn shū tài jiǔ, yǎnjing huì lèi.
Đọc sách quá lâu, mắt sẽ mỏi.
Hán Việt NHÃN TINH
mắt, đôi mắt
睛 đọc thanh nhẹ. Lượng từ 双/只: 一双眼睛.
她的眼睛很大。
Tā de yǎnjing hěn dà.
Mắt cô ấy rất to.
看书太久,眼睛会累。
Kàn shū tài jiǔ, yǎnjing huì lèi.
Đọc sách quá lâu, mắt sẽ mỏi.