SuperLandingSuperLanding

越

yuè

Hán Việt VIỆT

càng

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Dùng theo cấu trúc 越A越B: càng A càng B.

Ví dụ

  1. 雨越下越大。

    Yǔ yuè xià yuè dà.

    Mưa càng lúc càng to.

  2. 汉语越学越有意思。

    Hànyǔ yuè xué yuè yǒu yìsi.

    Tiếng Trung càng học càng thú vị.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn