越来越
Hán Việt VIỆT LAI VIỆT
ngày càng, càng ngày càng
Cách dùng
Đứng trước tính từ/động từ tâm lý: 越来越 + Adj, cuối câu thường có 了.
Ví dụ
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
他的汉语越来越好。
Tā de Hànyǔ yuè lái yuè hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt.