再
Hán Việt TÁI
lại; nữa; rồi mới
Cách dùng
Phó từ chỉ sự lặp lại chưa xảy ra (tương lai): 再说一遍, 明天再来. Khác với 又 (lặp lại đã xảy ra). Cũng dùng trong 先……再…….
Ví dụ
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
欢迎你再来。
Huānyíng nǐ zài lái.
Hoan nghênh bạn lại đến.