SuperLandingSuperLanding

月

yuè

Hán Việt NGUYỆT

tháng; mặt trăng

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Số + 月 chỉ tháng trong năm: 一月, 十二月; 个 + 月 chỉ khoảng thời gian: 三个月 (ba tháng). Cũng chỉ mặt trăng.

Ví dụ

  1. 我的生日是五月十号。

    Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.

    Sinh nhật tôi là ngày mười tháng năm.

  2. 我学了三个月汉语。

    Wǒ xué le sān ge yuè Hànyǔ.

    Tôi đã học tiếng Hán ba tháng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn