月
Hán Việt NGUYỆT
tháng; mặt trăng
Cách dùng
Số + 月 chỉ tháng trong năm: 一月, 十二月; 个 + 月 chỉ khoảng thời gian: 三个月 (ba tháng). Cũng chỉ mặt trăng.
Ví dụ
我的生日是五月十号。
Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè shí hào.
Sinh nhật tôi là ngày mười tháng năm.
我学了三个月汉语。
Wǒ xué le sān ge yuè Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Hán ba tháng.