SuperLandingSuperLanding

站

zhàn

Hán Việt TRẠM

bến; trạm; ga

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi dừng xe: 车站、地铁站、公交站. Lượng từ 个 hoặc dùng số + 站 để đếm số trạm: 坐三站.

Ví dụ

  1. 地铁站在前边。

    Dìtiě zhàn zài qiánbian.

    Ga tàu điện ngầm ở phía trước.

  2. 我在下一站下车。

    Wǒ zài xià yí zhàn xià chē.

    Tôi xuống xe ở trạm tiếp theo.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn