站
Hán Việt TRẠM
bến; trạm; ga
Cách dùng
Danh từ chỉ nơi dừng xe: 车站、地铁站、公交站. Lượng từ 个 hoặc dùng số + 站 để đếm số trạm: 坐三站.
Ví dụ
地铁站在前边。
Dìtiě zhàn zài qiánbian.
Ga tàu điện ngầm ở phía trước.
我在下一站下车。
Wǒ zài xià yí zhàn xià chē.
Tôi xuống xe ở trạm tiếp theo.