SuperLandingSuperLanding

车站

chēzhàn

Hán Việt XA TRẠM

bến xe, nhà ga

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ nơi xe dừng đón khách; đi với 去, 在, 到: 到车站.

Ví dụ

  1. 车站在哪儿?

    Chēzhàn zài nǎr?

    Bến xe ở đâu?

  2. 我在车站等你。

    Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở bến xe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn