车站
Hán Việt XA TRẠM
bến xe, nhà ga
Cách dùng
Chỉ nơi xe dừng đón khách; đi với 去, 在, 到: 到车站.
Ví dụ
车站在哪儿?
Chēzhàn zài nǎr?
Bến xe ở đâu?
我在车站等你。
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bến xe.
Hán Việt XA TRẠM
bến xe, nhà ga
Chỉ nơi xe dừng đón khách; đi với 去, 在, 到: 到车站.
车站在哪儿?
Chēzhàn zài nǎr?
Bến xe ở đâu?
我在车站等你。
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bến xe.