SuperLandingSuperLanding

占

zhàn

Hán Việt CHIẾM

chiếm, giữ (chỗ)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Hay dùng 占座位 (giữ chỗ), 占……的百分之……

Ví dụ

  1. 请帮我占一个座位。

    Qǐng bāng wǒ zhàn yí ge zuòwèi.

    Làm ơn giữ giúp tôi một chỗ ngồi.

  2. 这张桌子占的地方太大了。

    Zhè zhāng zhuōzi zhàn de dìfang tài dà le.

    Cái bàn này chiếm chỗ quá.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn