站
Hán Việt TRẠM
đứng
Cách dùng
Động từ chỉ tư thế đứng; hay dùng 站起来、站在……. (Danh từ 站 = trạm, bến là nghĩa khác.)
Ví dụ
请站起来。
Qǐng zhàn qǐlai.
Mời đứng dậy.
他站在门口等你。
Tā zhàn zài ménkǒu děng nǐ.
Anh ấy đứng ở cửa đợi bạn.
Hán Việt TRẠM
đứng
Động từ chỉ tư thế đứng; hay dùng 站起来、站在……. (Danh từ 站 = trạm, bến là nghĩa khác.)
请站起来。
Qǐng zhàn qǐlai.
Mời đứng dậy.
他站在门口等你。
Tā zhàn zài ménkǒu děng nǐ.
Anh ấy đứng ở cửa đợi bạn.