SuperLandingSuperLanding

站

zhàn

Hán Việt TRẠM

đứng

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ chỉ tư thế đứng; hay dùng 站起来、站在……. (Danh từ 站 = trạm, bến là nghĩa khác.)

Ví dụ

  1. 请站起来。

    Qǐng zhàn qǐlai.

    Mời đứng dậy.

  2. 他站在门口等你。

    Tā zhàn zài ménkǒu děng nǐ.

    Anh ấy đứng ở cửa đợi bạn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn