SuperLandingSuperLanding

重

zhòng

Hán Việt TRỌNG

nặng

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ chỉ trọng lượng lớn, đi với 很、太: 很重. Hỏi cân nặng: 有多重? Trái nghĩa là 轻.

Ví dụ

  1. 这个包很重。

    Zhège bāo hěn zhòng.

    Cái túi này rất nặng.

  2. 你的东西太重了,我帮你拿。

    Nǐ de dōngxi tài zhòng le, wǒ bāng nǐ ná.

    Đồ của bạn nặng quá, để tôi cầm giúp.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn