中学生
Hán Việt TRUNG HỌC SINH
học sinh trung học
Cách dùng
Lượng từ 个、名. Phân biệt với 小学生 (học sinh tiểu học) và 大学生 (sinh viên).
Ví dụ
他是一个中学生。
Tā shì yí ge zhōngxuéshēng.
Cậu ấy là một học sinh trung học.
很多中学生喜欢打球。
Hěn duō zhōngxuéshēng xǐhuan dǎ qiú.
Nhiều học sinh trung học thích chơi bóng.