SuperLandingSuperLanding

准备

zhǔnbèi

Hán Việt CHUẨN BỊ

chuẩn bị; dự định

HSK 1Động từ

Cách dùng

Đi với danh từ (准备晚饭) hoặc động từ chỉ dự định (准备去旅游). Hỏi: 准备好了吗?

Ví dụ

  1. 你准备好了吗?

    Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?

    Bạn chuẩn bị xong chưa?

  2. 我准备明天去买东西。

    Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù mǎi dōngxi.

    Tôi định ngày mai đi mua đồ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn