准备
Hán Việt CHUẨN BỊ
chuẩn bị; dự định
Cách dùng
Đi với danh từ (准备晚饭) hoặc động từ chỉ dự định (准备去旅游). Hỏi: 准备好了吗?
Ví dụ
你准备好了吗?
Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Bạn chuẩn bị xong chưa?
我准备明天去买东西。
Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù mǎi dōngxi.
Tôi định ngày mai đi mua đồ.