住
Hán Việt TRÚ
ở; sống; cư trú
Cách dùng
Cấu trúc 住在 + nơi chốn: 住在北京. Cũng dùng cho ở khách sạn: 住酒店.
Ví dụ
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎr?
Bạn sống ở đâu?
我住在学校里。
Wǒ zhù zài xuéxiào li.
Tôi sống trong trường.
Hán Việt TRÚ
ở; sống; cư trú
Cấu trúc 住在 + nơi chốn: 住在北京. Cũng dùng cho ở khách sạn: 住酒店.
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎr?
Bạn sống ở đâu?
我住在学校里。
Wǒ zhù zài xuéxiào li.
Tôi sống trong trường.