SuperLandingSuperLanding

住

zhù

Hán Việt TRÚ

ở; sống; cư trú

HSK 1Động từ

Cách dùng

Cấu trúc 住在 + nơi chốn: 住在北京. Cũng dùng cho ở khách sạn: 住酒店.

Ví dụ

  1. 你住在哪儿?

    Nǐ zhù zài nǎr?

    Bạn sống ở đâu?

  2. 我住在学校里。

    Wǒ zhù zài xuéxiào li.

    Tôi sống trong trường.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn