SuperLandingSuperLanding

走

zǒu

Hán Việt TẨU

đi (bộ); rời đi

HSK 1Động từ

Cách dùng

Chỉ đi bộ (往前走) hoặc rời khỏi (我走了). Hỏi đường: 怎么走?

Ví dụ

  1. 我们走吧。

    Wǒmen zǒu ba.

    Chúng ta đi thôi.

  2. 去火车站怎么走?

    Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?

    Đến ga tàu hỏa đi thế nào?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn