走
Hán Việt TẨU
đi (bộ); rời đi
Cách dùng
Chỉ đi bộ (往前走) hoặc rời khỏi (我走了). Hỏi đường: 怎么走?
Ví dụ
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
去火车站怎么走?
Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Đến ga tàu hỏa đi thế nào?
Hán Việt TẨU
đi (bộ); rời đi
Chỉ đi bộ (往前走) hoặc rời khỏi (我走了). Hỏi đường: 怎么走?
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
去火车站怎么走?
Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Đến ga tàu hỏa đi thế nào?