走路
Hán Việt TẨU LỘ
đi bộ
Cách dùng
Động từ ly hợp, có thể chen thành phần vào giữa: 走了一个小时路. Hay dùng: 走路去学校.
Ví dụ
我每天走路上班。
Wǒ měi tiān zǒulù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi bộ đi làm.
走路去要十分钟。
Zǒulù qù yào shí fēnzhōng.
Đi bộ đến đó mất mười phút.
Hán Việt TẨU LỘ
đi bộ
Động từ ly hợp, có thể chen thành phần vào giữa: 走了一个小时路. Hay dùng: 走路去学校.
我每天走路上班。
Wǒ měi tiān zǒulù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi bộ đi làm.
走路去要十分钟。
Zǒulù qù yào shí fēnzhōng.
Đi bộ đến đó mất mười phút.