坐
Hán Việt TỌA
ngồi; đi (phương tiện)
Cách dùng
Nghĩa ngồi: 坐在椅子上、请坐. Nghĩa đi phương tiện: 坐飞机、坐公交车.
Ví dụ
请坐!
Qǐng zuò!
Mời ngồi!
我坐飞机去上海。
Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
Hán Việt TỌA
ngồi; đi (phương tiện)
Nghĩa ngồi: 坐在椅子上、请坐. Nghĩa đi phương tiện: 坐飞机、坐公交车.
请坐!
Qǐng zuò!
Mời ngồi!
我坐飞机去上海。
Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.
Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.