SuperLandingSuperLanding

坐

zuò

Hán Việt TỌA

ngồi; đi (phương tiện)

HSK 1Động từ

Cách dùng

Nghĩa ngồi: 坐在椅子上、请坐. Nghĩa đi phương tiện: 坐飞机、坐公交车.

Ví dụ

  1. 请坐!

    Qǐng zuò!

    Mời ngồi!

  2. 我坐飞机去上海。

    Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.

    Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn