SuperLandingSuperLanding

左边

zuǒbian

Hán Việt TẢ BIÊN

bên trái

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: 在…左边. Trái nghĩa 右边.

Ví dụ

  1. 银行在商店左边。

    Yínháng zài shāngdiàn zuǒbian.

    Ngân hàng ở bên trái cửa hàng.

  2. 坐在我左边的是我妹妹。

    Zuò zài wǒ zuǒbian de shì wǒ mèimei.

    Người ngồi bên trái tôi là em gái tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn